THỦ TỤC XIN VISA CÔNG TÁC HÀN QUỐC

Hàn Quốc là một trong những quốc gia có nền kinh tế phát triển bậc nhất châu Á. Tính đến hết năm 2018, Hàn Quốc  là đối tác thương mại lớn thứ hai của Việt Nam và Việt Nam là đối tác thương mại lớn thứ tư của Hàn Quốc. Việc quan hệ kinh tế hợp tác song phương giữa hai bên được thúc đẩy kéo theo nhu cầu xin visa công tác Hàn Quốc của người Việt cũng tăng cao. Visa công tác Hàn Quốc sẽ được chia làm 2 loại là visa thương mại và và visa tham dự hội nghị, hội thảo. Chúng tôi xin giới thiệu với bạn những thủ tục giấy tờ cần thiết tùy theo từng trường hợp xin visa Hàn Quốc đi công tác để bạn có thể tự chuẩn bị cho mình một bộ hồ sơ xin visa công tác Hàn Quốc chính xác và hoàn chỉnh nhất.
VISA THƯƠNG MẠI

Được xét dạng hợp tác giữa hai công ty, hồ sơ cần chuẩn bị bao gồm 2 phần chính:


Công ty mời ( Công ty Hàn Quốc)

  1. Thư mời gốc, có đóng dấu của công ty, phải khớp với con dấu trên giấy xác nhận con dấu ( Bằng tiếng Hàn hoặc tiếng Anh, ghi rõ chi tiết nhân sự bên mời và bên được mời, thời gian, lý do, mục đích mời)
  2. Giấy bảo lãnh gốc, có đóng dấu của công ty, phải khớp với con dấu trên giấy xác nhận con dấu.
  3. Giấy xác nhận về đăng ký kinh doanh (Có thể tải từ trang web của phòng thuế Hàn Quốc cấp trong vòng 3 tháng gần ngày nộp hồ sơ )
  4. Giấy xác nhận nộp thuế (có thể tải từ trang web của phòng thuế Hàn Quốc cấp trong vòng 3 tháng gần ngày nộp hồ sơ)
  5. Giấy xác nhận mẫu dấu pháp nhân bản gốc, hoặc giấy xác nhận con dấu (trường hợp là công ty tư nhân) cấp trong vòng 3 tháng gần ngày nộp hồ sơ.
  6. Lịch trình làm việc.

Công ty được mời (Công ty Việt Nam)

  1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch tiếng Anh công chứng tư pháp nhà nước bao gồm ngành nghề doanh nghiệp (Hoặc Giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp do Phòng đăng ký kinh doanh của Sở kế hoạch đầu tư cấp)
  2. Quyết định cử đi công tác, bản gốc tiếng Việt  kèm bản dịch tiếng Anh (không cần công chứng)
  3. Hợp đồng lao động bản sao tiếng Việt, kèm theo bản dịch tiếng Anh không cần công chứng  (nếu là hợp đồng song ngữ Anh – Việt thì nộp bản photo, không cần công chứng)
  4. Bản photo Chứng từ làm ăn của hai bên, không cần công chứng ( nếu có )
    * Trường hợp chưa có Chứng từ làm ăn, có thể sẽ phải nộp thêm Chứng từ đóng thuế của công ty
  5. Bản sao Chứng minh thư của người xin visa, không cần công chứng
  6. Hộ chiếu gốc
  7. Đơn xin visa theo mẫu (dán 1 ảnh nền trắng 4×6)

* Trong quá trình xét duyệt hồ sơ xin visa đi Hàn Quốc, lãnh sự sẽ yêu cầu phỏng vấn hoặc bổ sung giấy tờ nếu thấy cần thiết.

– Trường hợp đi nộp hộ phải có giấy tờ chứng minh quan hệ:

➡ Hợp đồng lao động bản gốc và chứng minh thư của người đi nộp hộ (trường hợp là đồng nghiệp)

➡ Sổ hộ khẩu bản gốc và chứng minh thư của người đi nộp hộ (trường hợp là người thân trong gia đình)

 

VISA DỰ HỘI NGHỊ

Trường hợp công ty Hàn Quốc mời công ty Việt Nam

➡ Chuẩn bị hồ sơ giống với Visa thương mại. Ngoài ra, cần chuẩn bị thêm bản sao Chương trình hội nghị và không cần nộp Chứng tử giao dịch giữa hai công ty

Trường hợp bên mời Hàn Quốc là cơ quan nhà nước hoặc trường học..thì chuẩn bị hồ sơ như sau:

Phía Hàn Quốc

➡ Thư mời gốc, đóng dấu cơ quan (Bằng tiếng Hàn hoặc tiếng Anh, ghi rõ chi tiết nhân sự bên mời và bên được mời, nội dung, lý do, thời gian mời; đầy đủ tên cơ quan mời, tên người đại diện, địa chỉ và số điện thoại liên lạc cơ quan mời).

➡ Giấy bảo lãnh gốc, đóng dấu cơ quan.

* Trong trường hợp giấy mời và giấy bảo lãnh không đóng dấu cơ quan mà ký tên thì phải nộp kèm theo giấy xác nhận chữ ký cá nhân và giấy xác nhận nghề nghiệp của người ký tên 

➡ Bản sao Đăng ký thành lập của tổ chức hoặc cơ quan.

➡ Bản sao Chương trình hội nghị.

Phía Việt Nam

➡ Quyết định cử đi công tác bản tiếng Việt gốc và bản dịch tiếng Anh không cần công chứng.

➡ Quyết định vào biên chế/ Hợp đồng lao động /Giấy bổ nhiệm chức vụ do cơ quan Việt Nam cấp (bản sao và  bản dịch tiếng Anh không cần công chứng)

➡ Bản sao hai mặt Chứng minh thư của người xin Visa (không cần công chứng)

➡ Đơn xin visa (dán ảnh nền trắng cỡ 3,5×4,5)

➡ Hộ chiếu gốc.

 

MỤC 1. THÔNG TIN CÁ NHÂN

1.1 Family name: họ; Given names: tên đệm và tên

1.2 Bỏ qua

1.3 Sex: Giới tính. Nam chọn Male, Nữ chọn Female

1.4 Date of Birth: Ngày sinh. Ghi theo thứ tự yyyy/mm/dd

1.5 Nationality: quốc tịch.

1.6 Country of Birth: quốc gia nơi sinh ra

1.7 National Identity No.: số chứng minh nhân dân

1.8 Have you ever used any other names to enter or depart Korea? Bạn đã từng dùng bất cứ tên nào khác để nhập cảnh Hàn Quốc chưa? Không chọn “No”, có chọn “Yes” và ghi rõ tên đó ra bên dưới

1.9 Are you a citizen of more than one country? Có phải là công dân đa quốc tịch không? Không có chọn “No”. Có từ 2 quốc tịch trở lên, chọn “Yes” và liệt kê những nước mình có quốc tịch bên dưới

Phần “FOR OFFICIAL USE ONLY” không điền

 

MỤC 2. THÔNG TIN HỘ CHIẾU

2.1 Passport Type: Loại hộ chiếu. Hộ chiếu phổ thông chọn Regular

2.2 Passport No. : Số hộ chiếu

2.3 Country of Passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

2.4 Place of issue: nơi cấp hộ chiếu. Phòng quản lý xuất nhập cảnh điền IMMIGRATION DEPARTMENT

2.5 Date of Issue: ngày cấp hộ chiếu theo định dạng dd/mm/yyyy

2.6 Date of Expiry: ngày hết hạn hộ chiếu theo định dạng dd/mm/yyyy

2.7 Do you have any valid passport? Có hộ chiếu nào khác không? (những hộ chiếu hợp pháp, không tính hộ chiếu cũ hết hạn,…). Không có chọn “No”. Nếu có thì chọn “Yes” và cung cấp thông tin: loại hộ chiếu, số, quốc gia cấp, ngày hết hạn.

 

 

MỤC 3. THÔNG TIN LIÊN LẠC

3.2 Current Residental Address: địa chỉ hiện tại nếu khác địa chỉ thường trú

3.3 Cell Phone No.: số điện thoại di động

3.4 Telephone No.: số điện thoại cố định. Có thể điền giống số điện thoại di động

3.5 Email: địa chỉ email

3.6 Emergency Contact Information: Thông tin người liên hệ thay thế

  • a) Full name in English: Họ tên đầy đủ tiếng Anh
  • b) Country of residence: Quốc gia hiện cư trú
  • c) Telephone No.: Số điện thoại
  • d) Relationship to you: Mối quan hệ với bạn. Ví dụ: cha, mẹ, anh chị em, bạn bè…
MỤC 4. TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN

4.1 Current Marital Status: Tình trạng hôn nhân hiện tại

  • Married: đã kết hôn
  • Divorced: ly hôn
  • Never married: chưa từng kết hôn

4.2 If “married” please provide details of you spouse: nếu đã kết hôn vui lòng cung cấp thông tin người hôn phối

  • a) Family name: họ
  • b) Given names: tên đệm và tên
  • c) Date of Birth: Ngày sinh ghi theo định dạng yyyy/mm/dd
  • d) Nationality: quốc tịch
  • e) Residential Address: địa chỉ cư trú
  • f) Contact No.: số điện thoại

 

MỤC 5. HỌC VẤN

5.1 What is the highest degree or level of education you have completed? Chọn bằng cấp cao nhất mà bạn có:

  • Master’s/Doctoral Degree: Thạc sĩ/Tiến sĩ
  • Bachelor’s Degree: Cử nhân
  • High School Diploma: Trung học phổ thông
  • Other: Khác. Nếu chọn khác thì ghi rõ bằng cấp gì. Ví dụ: Cao đẳng là ‘COLLEGE’

5.2 Name of School: TÊN TRƯỜNG

5.3 Location of School: ĐỊA CHỈ TRƯỜNG

 

 

MỤC 6. NGHỀ NGHIỆP

6.1 What is your current personal circumstances? Tình trạng công việc hiện tại của cá nhân

  • Entrepreneur: Doanh nhân
  • Self-Employed: Tự kinh doanh
  • Employed: Cán bộ, Nhân viên
  • Civil Servant: Công chức
  • Student: Học sinh, Sinh viên
  • Retired: Nghỉ hưu
  • Unemployed: Không đi làm, thất nghiệp
  • Other: Khác. Nếu công việc hiện tại của bạn không nằm trong bất cứ mục nào ở trên thì tích vào đây, vào cung cấp thông tin chi tiết ở hàng dưới trong ngoặc đơn (    )

6.2 Employment Details

  • a) Name of company/institute/school: Tên công ty/cơ quan/trường học
  • b) Your position/Course: vị trí, chức danh
  • c) Address of company/institute/school: Địa chỉ công ty/cơ quan/trường học
  • d) Telephone No.: Số điện thoại công ty/cơ quan/trường học

 

 

MỤC 7. CHI TIẾT VỀ CHUYẾN ĐI

7.1 Purpose of Visit to Korea: Mục đích đi Hàn

  • Tourism/Transit: Du lịch/Quá cảnh
  • Meeting, Conference: Dự hội nghị, hội thảo
  • Medical Tourism: Điều trị y tế
  • Business Trip: Đi công tác
  • Study/Training: Du học/Đào tạo
  • Work: Lao động
  • Trade/Investment/Intra-Corporate Transferee: Thương mại/Đầu tư/Chuyển nhượng
  • Visiting Family/Relatives/Friends: Thăm người thân/bạn bè
  • Marriage Migrant: Nhập cư hôn nhân
  • Diplomatic/Official: Chính trị/Ngoại giao
  • Other: Khác. Nếu mục đích bạn đến Hàn không giống với những mục trên thì tích vào và cung cấp thông tin vào hàng dưới trong dấu ngoặc đơn

Dành cho bạn xin visa multiple Hàn Quốc 5 năm, 10 năm: Mục 7.2 đến 7.5 chỉ là dự kiến. Có thể bỏ qua hoặc điền theo dự kiến, không bắt buộc phải thực hiện đúng nên cứ yên tâm điền nhé. Đi mấy ngày, ngày nào nhập cảnh, địa chỉ và điện thoại liên lạc thì cứ chọn bừa 1 khách sạn ở Hàn điền vào là xong. 

7.2 Intended Period of Stay : Thời gian dự kiến ở Hàn

  • Ví dụ bạn đi du lịch 7 ngày thì điền “7 DAYS”

7.3 Intented Date of Entry: Ngày dự định nhập cảnh Hàn Quốc

7.4 Address in Korea: Địa chỉ khi ở Hàn

  • Điền (tên) địa chỉ khách sạn mà bạn ở khi đến Hàn Quốc du lịch

7.5 Contact No. in Korea: Số liên lạc ở Hàn

  • Có thể điền sổ điện thoại của khách sạn bạn ở vào đây

7.6 Have you travelled to Korea in the last 5 years? Đã từng đến Hàn trong 5 năm gần đây không?

  • Nếu chưa đi Hàn bao giờ, chọn “No”
  • Nếu từng đến Hàn, chọn “Yes”, điền số lần đến (đi 1 lần là 1 time), mục đích lần đến Hàn gần nhất (ví dụ: du lịch là tourism)

7.7 Have you travelled outside your country of residence, excluding Korea, in the last 5 years?

  • Nếu chưa đi nước nào khác (ngoại trừ Hàn Quốc) trong 5 năm trở lại đây, chọn “No”
  • Nếu có đi, chọn “Yes”; Liệt kê những nước đã đi, ngoại trừ Hàn Quốc, trong 5 năm trở lại đây:
    • Name of country: Tên nước
    • Purpose of Visit: Mục đích chuyến đi
    • Period of Stay: Khoảng thời gian đi

7.8 Are you travelling to Korea with any family member? Có đi Hàn Quốc cùng thành viên gia đình nào không? (cha mẹ/ anh chị em ruột)

  • Nếu có chọn “Yes”, điền thông tin người đó:
    • Full name in English: Họ tên
    • Date of Birth: Ngày sinh (năm/tháng/ngày)
    • Nationality: Quốc tịch
    • Relationship to you: Mối quan hệ
  • Nếu không có chọn “No”

 

MỤC 8. THÔNG TIN NGƯỜI BẢO LÃNH
  • Nếu bạn đi diện có người bảo lãnh thì cung cấp thông tin người bảo lãnh ở mục này:
    • a) Name of your visa sponsor: Tên
    • b) Date of Birth/Business Registration No.: Ngày sinh/Số đăng ký kinh doanh (nếu người bảo lãnh là cty/tổ chức)
    • c) Relationship to you: Mối quan hệ
    • d) Address: Địa chỉ
    • e) Phone No.: Điện thoại
  • Nếu đi tự túc, chọn “No”, sang tiếp mục 9
MỤC 9. KINH PHÍ

9.1 Estimated travel costs: Kinh phí du lịch dự trù, ghi số tiền USD

9.2 Who will pay for your travel-related expenses? Ai sẽ chi trả chi phí du lịch cho bạn?

  • a) Name of Person/Company (Institute): Tên cá nhân/công ty
  • b) Relationship to you: Mối quan hệ
  • c) Type of Support: Hình thức hỗ trợ
  • d) Contact No.: Điện thoại

Nếu bạn tự chi trả cho chuyến đi, có thể điền tương tự ví dụ sau

  • a) Name of Person/Company (Institute): NGUYEN VAN A
  • b) Relationship to you: MYSELF
  • c) Type of Support: FINANCIAL
  • d) Contact No.: 0903752405

 

MỤC 10. HỖ TRỢ ĐIỀN FORM

Did you receive assistance in completing this form? Có ai hỗ trợ bạn hoàn thành đơn này?

  • Nên chọn “No”: tức form này bạn tự điền thì không cần điền ô thông tin ở dưới
  • Chọn “Yes” thì cung cấp thông tin người giúp bạn điền form:
    • Full Name: Họ tên
    • Date of Birth: Ngày sinh
    • Telephone No.: Số điện thoại
  • Relationship to you: Mối quan hệ với bạn

 

 

 

MỤC 11. XÁC NHẬN
  • Ghi rõ ngày tháng năm và ký tên vào đơn. Ví dụ ngày làm đơn là ngày 06 tháng 03 thì điền: 2019/03/06 – ký tên
  • Nếu dưới 17 tuổi thì ba mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp ký thay vào đơn.

Hoàn tất việc điền đơn visa

Sau khi đã điền đầy đủ và dò lại chính xác các thông tin, bạn dán ảnh 3.5×4.5 vào ô dán ảnh ở trang 1, mục 1 ‘Personal Details’.

 

 

Nơi nộp hồ sơ xin cấp visa

Đại sứ quán Hàn Quốc ủy quyền cho KVAC tiếp nhận thủ tục hồ sơ visa Hàn Quốc cho người Việt.

KVAC là tên viết tắt của Korea Visa Application Center – Trung tâm tiếp nhận đơn xin visa. KVAC có 2 trung tâm ở Hà Nội và TP. HCM.

Thông tin về KVAC ở Hà Nội

– Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà văn phòng Discovery Complex, 302 Đường Cầu Giấy, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội

– Điện thoại: (+84) 024-7100-1212

– Website: visaforkorea-vt.com

– Email: kvac@visaforkorea-vt.com

Thông tin về KVAC ở TP. HCM

– Địa chỉ: Tầng 16, Tòa nhà Vietcombank, số 5 Công trường Mê Linh, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM

– Điện thoại (+84) 028-7101-1212

– Website: visaforkorea-hc.com

* Lưu ý:

– Đương đơn có hộ khẩu từ Đà Nẵng trở ra miền Bắc vào nộp đơn và nhận visa tại Hà Nội. Đương đơn có hộ khẩu từ Quảng Nam trở vào miền Nam nộp đơn và nhận visa tại TP HCM.